XÂY NHÀ CẤP 4 ĐẸP

I.Báo giá thi công xây dựng các công trình

A/ Đơn giá Thi công : Phần Thô nhân công hoàn thiện
Nhà phố : 2.600.000đ/m2

Biệt Thự : 3.000.000đ/m2
Khách sạn , Nhà hàng : 3.200.000đ/m2

Nhà tiền chế :700.000đ/m2

Nhà xưởng :1.200.000đ/m2
Cao ốc Văn phòng : 3.000.000đ/m2

Hàng rào : 1.500.000đ/m
B/ Đơn giá Thi công : Trọn gói Từ A – Z (Chìa khoá trao tay)

Nhà phố : 3.700.000đ/m2

nhà cấp 4 ;3.000.000 đ/m2

Biệt Thự : 4.500.000đ/m2
Khách sạn , Nhà hàng : 6.000.000đ/m2
Cao ốc Văn phòng : 6.000.000đ/m2
Nhà xưởng , nhà kho : 2.000.000đ/m2.

C/ Nhân công xây dựng: (giá chưa bao gồm thuế vat 10%)

Nhà ở cấp 4: 800.000đ/1m2, Nhà phố đúc tấm :1.100.000đ/1m2, Biệt thự: 1.300.000đ/1m2, Nhà công nghiệp: 300.000đ/1m2, Hàng rào 500.000đ/1m2, công trình công cộng: 600.000đ/1m2.

Cách tính hệ số mét vuông xây dựng :

– Tầng hầm tính thành 150% diện tích

– Trệt, các lầu và chuồng cu (tum) tính: 100% diện tích

– Ban công hở: 60% diện tích, ban công kín: 100% diện tích

– Sân thượng: 50% diện tích

– Mái bê tông cốt thép, mái ngói: 50% diện tích. Tính theo mặt bằng ( không tính mặt nghiêng )

– Mái tole: 30% diện tích. Tính theo mặt bằng ( không tính mặt nghiêng )

Vật tư sử dụng trong phần thô:

– Thép: Vinakyoei, Pomina

– Cát, đá: Theo tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam.

– Gạch xây: Gạch Tuynen. ( kích thước 8×18 )

– Xi măng: Holcim hoặc Hà Tiên.

– Dây điện: Cadivi hoặc tương đương.

– Dây anten, điện thoại, ADSL: Sino hoặc tương đương.

– Ống cứng, ống ruột gà, hộp nối, đế âm: Sino hoặc tương đương.

– Ống nước: Bình Minh hoặc tương đương.

MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHẦN THÔ :

1/ Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân ( Nếu điều kiện mặt bằng cho phép).

2/ Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng.

3/ Đào đất vân chuyển xà bần (Vận chuyển xà bần không áp dụng đối với HĐ nhân công)

4/ Đào hố móng, thi công móng ( từ đầu cọc ép, cọc khoan nhồi trở lên).

5/ Thi công BTCT sàn tầng hầm, vách tầng hầm ( Nếu có ).

6/ Thi công BTCT móng, đà, kiềng.

7/ Thi công hầm tự hoại, hố ga, bể đựng bồn nước ngầm.

8/ Lắp đặt hệ thống thoát nước thải trong khuôn viên đất xây dựng.

9/ Thi công BTCT các tấm sàn, cột đà, dầm lanh tô, mái bê tông

10/ Đổ bê tông bán cầu thang theo thiết kế và xây bậc bằng gạch thẻ ( không tô bậc).

11/ Xây tường bao và tường ngăn chia phòng.

12/ Tô hoàn thiện toàn bộ các vách trong công trình theo thiết kế.

13/ Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm( không bao gồn hệ thống ống nước nóng),

14/ Nhân công lát gạch sàn, len chân tường. Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền, và phòng vệ sinh.

15/ Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà.

16/ Nhân công chống thấm.

17/ Nhân công lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavobo, bồn cầu, và các phụ kiện ).

18/ Lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sang (công tắc, ổ cắm, bóng đèn).

19/ Nhân công lợp ngói mái (nếu có).

20/ Dọn dẹp vệ sinh công trình hang ngày.

21/ Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao.

22/ Bảo vệ công trình.

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

w

Connecting to %s